Ngày lễ tại Maldives 2029
Maldives có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2029. 18 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Maldives. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Maldives là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.
Ngày lễ tại Maldives 2029
-
New Year's Day
މީލާދީ އާ އަހަރު ފެށޭ ދުވަސް
Ngày lễ quốc gia -
First Day of Ramadan (estimated)
ރަމަޟާން މަސް ފެށޭ ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Fitr (estimated)
ފިޠުރުޢީދު ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Fitr Holiday (estimated)
ފިޠުރުޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Fitr Holiday (estimated)
ފިޠުރުޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
Day of Arafah (estimated)
ޙައްޖުދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Adha (estimated)
އަޟްޙާޢީދު ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Adha Holiday (estimated)
އަޟްޙާޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Adha Holiday (estimated)
އަޟްޙާޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Adha Holiday (estimated)
އަޟްޙާޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
International Worker's Day
ބައިނަލްއަޤްވާމީ މަސައްކަތްތެރިންގެ ދުވަސް
Ngày lễ quốc gia -
Islamic New Year (estimated)
ހިޖުރީ އާ އަހަރު ފެށޭ ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
National Day (estimated)
ޤައުމީ ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
Prophet's Birthday (estimated)
ކީރިތި ރަސޫލާގެ ޢީދުމީލާދު (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
Independence Day
މިނިވަން ދުވަސް
Ngày lễ quốc gia -
The Day Maldives Embraced Islam (estimated)
ރާއްޖެ އިސްލާމްވީ ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)
Ngày lễ quốc gia -
Victory Day
ނަޞްރުގެ ދުވަސް
Ngày lễ quốc gia -
Republic Day
ޖުމްހޫރީ ދުވަސް
Ngày lễ quốc gia
Câu hỏi thường gặp
- Maldives có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2029?
- Maldives có 18 ngày nghỉ lễ trong năm 2029.
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Maldives là gì?
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Maldives là New Year's Day vào Thứ Hai, 1 tháng 1, 2029.
- Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Maldives năm 2029?
- Maldives có 18 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2029: New Year's Day (1 tháng 1, 2029), First Day of Ramadan (estimated) (16 tháng 1, 2029), Eid al-Fitr (estimated) (14 tháng 2, 2029), Eid al-Fitr Holiday (estimated) (15 tháng 2, 2029), Eid al-Fitr Holiday (estimated) (16 tháng 2, 2029), Day of Arafah (estimated) (23 tháng 4, 2029), Eid al-Adha (estimated) (24 tháng 4, 2029), Eid al-Adha Holiday (estimated) (25 tháng 4, 2029), Eid al-Adha Holiday (estimated) (26 tháng 4, 2029), Eid al-Adha Holiday (estimated) (27 tháng 4, 2029), International Worker's Day (1 tháng 5, 2029), Islamic New Year (estimated) (14 tháng 5, 2029), National Day (estimated) (13 tháng 7, 2029), Prophet's Birthday (estimated) (24 tháng 7, 2029), Independence Day (26 tháng 7, 2029), The Day Maldives Embraced Islam (estimated) (11 tháng 8, 2029), Victory Day (3 tháng 11, 2029), Republic Day (11 tháng 11, 2029).
Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.
Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.