Ngày lễ tại Kyrgyzstan 2030
Kyrgyzstan có 21 ngày nghỉ lễ trong năm 2030. 21 trong số đó là ngày lễ quốc gia, được áp dụng ở mọi nơi tại Kyrgyzstan. Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Kyrgyzstan là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.
Ngày lễ tại Kyrgyzstan 2030
-
New Year's Day
Жаңы жыл
Ngày lễ quốc gia -
New Year Holidays
Жаңы жылдык каникулдар
Ngày lễ quốc gia -
New Year Holidays
Жаңы жылдык каникулдар
Ngày lễ quốc gia -
New Year Holidays
Жаңы жылдык каникулдар
Ngày lễ quốc gia -
New Year Holidays
Жаңы жылдык каникулдар
Ngày lễ quốc gia -
New Year Holidays
Жаңы жылдык каникулдар
Ngày lễ quốc gia -
Christmas Day
Ыйса Пайгамбардын туулган күнү
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Fitr (estimated)
Орозо айт (болжолдуу)
Ngày lễ quốc gia -
International Women's Day
Аялдардын эл аралык күнү
Ngày lễ quốc gia -
Nooruz Holiday
Элдик Нооруз майрамы
Ngày lễ quốc gia -
Eid al-Adha (estimated)
Курман айт (болжолдуу)
Ngày lễ quốc gia -
Labor Day
Эмгек майрамы
Ngày lễ quốc gia -
May Holidays
Май каникулдары
Ngày lễ quốc gia -
May Holidays
Май каникулдары
Ngày lễ quốc gia -
May Holidays
Май каникулдары
Ngày lễ quốc gia -
Constitution Day
Кыргыз Республикасынын Конституция күнү
Ngày lễ quốc gia -
May Holidays
Май каникулдары
Ngày lễ quốc gia -
May Holidays
Май каникулдары
Ngày lễ quốc gia -
May Holidays
Май каникулдары
Ngày lễ quốc gia -
Victory Day
Жеңиш күнү
Ngày lễ quốc gia -
Independence Day
Кыргыз Республикасынын Көз карандысыздыгынын күнү
Ngày lễ quốc gia
Câu hỏi thường gặp
- Kyrgyzstan có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2030?
- Kyrgyzstan có 21 ngày nghỉ lễ trong năm 2030.
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Kyrgyzstan là gì?
- Ngày nghỉ lễ tiếp theo tại Kyrgyzstan là New Year's Day vào Thứ Ba, 1 tháng 1, 2030.
- Những ngày lễ nào là ngày lễ chính thức quốc gia tại Kyrgyzstan năm 2030?
- Kyrgyzstan có 21 ngày lễ chính thức quốc gia trong năm 2030: New Year's Day (1 tháng 1, 2030), New Year Holidays (2 tháng 1, 2030), New Year Holidays (3 tháng 1, 2030), New Year Holidays (4 tháng 1, 2030), New Year Holidays (5 tháng 1, 2030), New Year Holidays (6 tháng 1, 2030), Christmas Day (7 tháng 1, 2030), Eid al-Fitr (estimated) (4 tháng 2, 2030), International Women's Day (8 tháng 3, 2030), Nooruz Holiday (21 tháng 3, 2030), Eid al-Adha (estimated) (13 tháng 4, 2030), Labor Day (1 tháng 5, 2030), May Holidays (2 tháng 5, 2030), May Holidays (3 tháng 5, 2030), May Holidays (4 tháng 5, 2030), Constitution Day (5 tháng 5, 2030), May Holidays (6 tháng 5, 2030), May Holidays (7 tháng 5, 2030), May Holidays (8 tháng 5, 2030), Victory Day (9 tháng 5, 2030), Independence Day (31 tháng 8, 2030).
Ngày lễ liên bang / quốc gia = ngày nghỉ lễ chính thức trên toàn quốc. Ngày lễ khu vực = ngày nghỉ lễ chính thức chỉ tại các bang hoặc tỉnh được liệt kê.
Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.