📅 Lịch nghỉ lễ 2025
Mọi ngày nghỉ lễ năm 2025 tại 250 quốc gia và vùng lãnh thổ, kèm ngày và thứ. Chọn một quốc gia để xem toàn bộ lịch nghỉ lễ, hoặc xem cả năm theo từng tháng.
Lịch nghỉ lễ phổ biến
- Lịch nghỉ lễ Hoa Kỳ 2025
- Lịch nghỉ lễ Vương quốc Anh 2025
- Lịch nghỉ lễ Canada 2025
- Lịch nghỉ lễ Australia 2025
- Lịch nghỉ lễ Ấn Độ 2025
- Lịch nghỉ lễ Philippines 2025
- Lịch nghỉ lễ Mexico 2025
- Lịch nghỉ lễ Brazil 2025
- Lịch nghỉ lễ Đức 2025
- Lịch nghỉ lễ Pháp 2025
- Lịch nghỉ lễ Tây Ban Nha 2025
- Lịch nghỉ lễ Italy 2025
- Lịch nghỉ lễ Nigeria 2025
- Lịch nghỉ lễ Nam Phi 2025
- Lịch nghỉ lễ Nhật Bản 2025
- Lịch nghỉ lễ Trung Quốc 2025
- Lịch nghỉ lễ Indonesia 2025
- Lịch nghỉ lễ Malaysia 2025
- Lịch nghỉ lễ Singapore 2025
- Lịch nghỉ lễ Pakistan 2025
- Lịch nghỉ lễ Haiti 2025
- Lịch nghỉ lễ Ireland 2025
- Lịch nghỉ lễ New Zealand 2025
- Lịch nghỉ lễ Kenya 2025
Các ngày lễ lớn năm 2025
- Tết Dương lịch · ngày nghỉ lễ tại 217 quốc gia Thứ Tư, 1 tháng 1, 2025
- Christmas Holiday · ngày nghỉ lễ tại 197 quốc gia Thứ Năm, 25 tháng 12, 2025
- Good Friday · ngày nghỉ lễ tại 132 quốc gia Thứ Sáu, 18 tháng 4, 2025
- Easter Monday · ngày nghỉ lễ tại 122 quốc gia Thứ Hai, 21 tháng 4, 2025
- National Independence Day · ngày nghỉ lễ tại 117 quốc gia Thứ Sáu, 4 tháng 7, 2025
- Labor Day · ngày nghỉ lễ tại 111 quốc gia Thứ Năm, 1 tháng 5, 2025
- Eid al-Fitr · ngày nghỉ lễ tại 73 quốc gia Thứ Hai, 31 tháng 3, 2025
- Eid al-Adha · ngày nghỉ lễ tại 72 quốc gia Thứ Sáu, 6 tháng 6, 2025
- Boxing Day · ngày nghỉ lễ tại 54 quốc gia Thứ Sáu, 26 tháng 12, 2025
- Ascension Day · ngày nghỉ lễ tại 53 quốc gia Thứ Năm, 29 tháng 5, 2025
- All Saints' Day · ngày nghỉ lễ tại 53 quốc gia Thứ Bảy, 1 tháng 11, 2025
- Assumption Day · ngày nghỉ lễ tại 46 quốc gia Thứ Sáu, 15 tháng 8, 2025
- Pentecost Monday · ngày nghỉ lễ tại 43 quốc gia Thứ Hai, 9 tháng 6, 2025
- Easter Sunday · ngày nghỉ lễ tại 40 quốc gia Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2025
- Prophet's Birthday (estimated) · ngày nghỉ lễ tại 38 quốc gia Thứ Năm, 4 tháng 9, 2025
- Constitution Day · ngày nghỉ lễ tại 32 quốc gia Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2025
Lịch 2025 theo từng tháng
Con số trên mỗi ngày là số quốc gia có ngày nghỉ lễ vào ngày đó. Chọn một ngày hoặc một tháng để xem chi tiết.
| 1 (227) | 2 (29) | 3 (6) | 4 (4) | |||
| 5 (2) | 6 (26) | 7 (18) | 8 (2) | 9 (3) | 10 (2) | 11 (4) |
| 12 (3) | 13 (4) | 14 (4) | 15 (2) | 16 (1) | 17 (2) | 18 |
| 19 (4) | 20 (11) | 21 (2) | 22 (1) | 23 (2) | 24 (1) | 25 (2) |
| 26 (8) | 27 (18) | 28 (6) | 29 (18) | 30 (12) | 31 (6) |
| 1 (4) | ||||||
| 2 (2) | 3 (8) | 4 (3) | 5 (3) | 6 (1) | 7 (1) | 8 (2) |
| 9 (2) | 10 (2) | 11 (6) | 12 (4) | 13 | 14 (1) | 15 (3) |
| 16 (5) | 17 (12) | 18 (2) | 19 (1) | 20 | 21 (4) | 22 (3) |
| 23 (7) | 24 (3) | 25 (1) | 26 (6) | 27 (2) | 28 (5) |
| 1 (8) | ||||||
| 2 (7) | 3 (23) | 4 (8) | 5 (5) | 6 (2) | 7 | 8 (31) |
| 9 (1) | 10 (8) | 11 (2) | 12 (4) | 13 (4) | 14 (9) | 15 (3) |
| 16 (2) | 17 (3) | 18 (3) | 19 (4) | 20 (4) | 21 (11) | 22 (7) |
| 23 (7) | 24 (9) | 25 (6) | 26 (3) | 27 (7) | 28 (2) | 29 (5) |
| 30 (56) | 31 (62) |
| 1 (33) | 2 (11) | 3 (1) | 4 (7) | 5 (1) | ||
| 6 (6) | 7 (7) | 8 | 9 (4) | 10 (1) | 11 (3) | 12 (2) |
| 13 (5) | 14 (9) | 15 (5) | 16 (5) | 17 (24) | 18 (136) | 19 (24) |
| 20 (53) | 21 (132) | 22 (2) | 23 (2) | 24 (4) | 25 (14) | 26 (6) |
| 27 (6) | 28 (9) | 29 (2) | 30 (3) |
| 1 (171) | 2 (14) | 3 (4) | ||||
| 4 (8) | 5 (23) | 6 (5) | 7 (3) | 8 (17) | 9 (15) | 10 (3) |
| 11 (6) | 12 (12) | 13 (1) | 14 (4) | 15 (3) | 16 (3) | 17 (5) |
| 18 (3) | 19 (4) | 20 (4) | 21 (3) | 22 (3) | 23 (3) | 24 (4) |
| 25 (13) | 26 (20) | 27 (1) | 28 (6) | 29 (52) | 30 (6) | 31 (4) |
| 1 (10) | 2 (14) | 3 (4) | 4 (2) | 5 (16) | 6 (64) | 7 (47) |
| 8 (47) | 9 (70) | 10 (6) | 11 (2) | 12 (3) | 13 (3) | 14 (3) |
| 15 (5) | 16 (10) | 17 (4) | 18 (2) | 19 (24) | 20 (8) | 21 (7) |
| 22 (2) | 23 (6) | 24 (4) | 25 (2) | 26 (24) | 27 (7) | 28 (2) |
| 29 (7) | 30 (5) |
| 1 (10) | 2 (2) | 3 (3) | 4 (14) | 5 (15) | ||
| 6 (10) | 7 (11) | 8 (2) | 9 (5) | 10 (4) | 11 (4) | 12 (3) |
| 13 (3) | 14 (16) | 15 (6) | 16 (3) | 17 (1) | 18 (1) | 19 (2) |
| 20 (2) | 21 (7) | 22 (3) | 23 (2) | 24 (3) | 25 (4) | 26 (4) |
| 27 (4) | 28 (4) | 29 (3) | 30 (3) | 31 (1) |
| 1 (13) | 2 (2) | |||||
| 3 (4) | 4 (16) | 5 (7) | 6 (5) | 7 (3) | 8 (3) | 9 (4) |
| 10 (2) | 11 (7) | 12 (4) | 13 (2) | 14 (5) | 15 (61) | 16 (5) |
| 17 (4) | 18 (1) | 19 (2) | 20 (3) | 21 (2) | 22 (1) | 23 |
| 24 (4) | 25 (7) | 26 (2) | 27 (1) | 28 (3) | 29 (2) | 30 (5) |
| 31 (6) |
| 1 (17) | 2 (1) | 3 (2) | 4 (32) | 5 (17) | 6 (6) | |
| 7 (4) | 8 (7) | 9 (2) | 10 (4) | 11 (3) | 12 | 13 |
| 14 (2) | 15 (8) | 16 (5) | 17 (3) | 18 (1) | 19 (3) | 20 |
| 21 (5) | 22 (6) | 23 (6) | 24 (7) | 25 (2) | 26 (3) | 27 (4) |
| 28 (4) | 29 (3) | 30 (3) |
| 1 (12) | 2 (8) | 3 (5) | 4 (3) | |||
| 5 (5) | 6 (12) | 7 (6) | 8 (3) | 9 (5) | 10 (8) | 11 (1) |
| 12 (8) | 13 (17) | 14 (4) | 15 (3) | 16 | 17 (2) | 18 (1) |
| 19 (4) | 20 (15) | 21 (5) | 22 (1) | 23 (5) | 24 (6) | 25 (3) |
| 26 (4) | 27 (8) | 28 (3) | 29 (4) | 30 (1) | 31 (4) |
Lịch nghỉ lễ của mọi quốc gia
Châu Phi
- Lịch nghỉ lễ Ai Cập 2025
- Lịch nghỉ lễ Algeria 2025
- Lịch nghỉ lễ Angola 2025
- Lịch nghỉ lễ Benin 2025
- Lịch nghỉ lễ Botswana 2025
- Lịch nghỉ lễ Burkina Faso 2025
- Lịch nghỉ lễ Burundi 2025
- Lịch nghỉ lễ Cameroon 2025
- Lịch nghỉ lễ Cape Verde 2025
- Lịch nghỉ lễ Chad 2025
- Lịch nghỉ lễ Comoros 2025
- Lịch nghỉ lễ Congo - Brazzaville 2025
- Lịch nghỉ lễ Congo - Kinshasa 2025
- Lịch nghỉ lễ Côte d’Ivoire 2025
- Lịch nghỉ lễ Cộng hòa Trung Phi 2025
- Lịch nghỉ lễ Djibouti 2025
- Lịch nghỉ lễ Eritrea 2025
- Lịch nghỉ lễ Eswatini 2025
- Lịch nghỉ lễ Ethiopia 2025
- Lịch nghỉ lễ Gabon 2025
- Lịch nghỉ lễ Gambia 2025
- Lịch nghỉ lễ Ghana 2025
- Lịch nghỉ lễ Guinea 2025
- Lịch nghỉ lễ Guinea Xích Đạo 2025
- Lịch nghỉ lễ Guinea-Bissau 2025
- Lịch nghỉ lễ Kenya 2025
- Lịch nghỉ lễ Lesotho 2025
- Lịch nghỉ lễ Liberia 2025
- Lịch nghỉ lễ Libya 2025
- Lịch nghỉ lễ Ma-rốc 2025
- Lịch nghỉ lễ Madagascar 2025
- Lịch nghỉ lễ Malawi 2025
- Lịch nghỉ lễ Mali 2025
- Lịch nghỉ lễ Mauritania 2025
- Lịch nghỉ lễ Mauritius 2025
- Lịch nghỉ lễ Mayotte 2025
- Lịch nghỉ lễ Mozambique 2025
- Lịch nghỉ lễ Nam Phi 2025
- Lịch nghỉ lễ Nam Sudan 2025
- Lịch nghỉ lễ Namibia 2025
- Lịch nghỉ lễ Niger 2025
- Lịch nghỉ lễ Nigeria 2025
- Lịch nghỉ lễ Rwanda 2025
- Lịch nghỉ lễ Réunion 2025
- Lịch nghỉ lễ Senegal 2025
- Lịch nghỉ lễ Seychelles 2025
- Lịch nghỉ lễ Sierra Leone 2025
- Lịch nghỉ lễ Somalia 2025
- Lịch nghỉ lễ St. Helena 2025
- Lịch nghỉ lễ Sudan 2025
- Lịch nghỉ lễ São Tomé và Príncipe 2025
- Lịch nghỉ lễ Tanzania 2025
- Lịch nghỉ lễ Togo 2025
- Lịch nghỉ lễ Tunisia 2025
- Lịch nghỉ lễ Tây Sahara 2025
- Lịch nghỉ lễ Uganda 2025
- Lịch nghỉ lễ Zambia 2025
- Lịch nghỉ lễ Zimbabwe 2025
Châu Á
- Lịch nghỉ lễ Afghanistan 2025
- Lịch nghỉ lễ Armenia 2025
- Lịch nghỉ lễ Azerbaijan 2025
- Lịch nghỉ lễ Bahrain 2025
- Lịch nghỉ lễ Bangladesh 2025
- Lịch nghỉ lễ Bhutan 2025
- Lịch nghỉ lễ Brunei 2025
- Lịch nghỉ lễ Campuchia 2025
- Lịch nghỉ lễ Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 2025
- Lịch nghỉ lễ Georgia 2025
- Lịch nghỉ lễ Hàn Quốc 2025
- Lịch nghỉ lễ Indonesia 2025
- Lịch nghỉ lễ Iran 2025
- Lịch nghỉ lễ Iraq 2025
- Lịch nghỉ lễ Israel 2025
- Lịch nghỉ lễ Jordan 2025
- Lịch nghỉ lễ Kazakhstan 2025
- Lịch nghỉ lễ Kuwait 2025
- Lịch nghỉ lễ Kyrgyzstan 2025
- Lịch nghỉ lễ Li-băng 2025
- Lịch nghỉ lễ Lào 2025
- Lịch nghỉ lễ Lãnh thổ Palestine 2025
- Lịch nghỉ lễ Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh 2025
- Lịch nghỉ lễ Malaysia 2025
- Lịch nghỉ lễ Maldives 2025
- Lịch nghỉ lễ Myanmar (Miến Điện) 2025
- Lịch nghỉ lễ Mông Cổ 2025
- Lịch nghỉ lễ Nepal 2025
- Lịch nghỉ lễ Nhật Bản 2025
- Lịch nghỉ lễ Oman 2025
- Lịch nghỉ lễ Pakistan 2025
- Lịch nghỉ lễ Philippines 2025
- Lịch nghỉ lễ Qatar 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Cocos (Keeling) 2025
- Lịch nghỉ lễ Singapore 2025
- Lịch nghỉ lễ Sri Lanka 2025
- Lịch nghỉ lễ Syria 2025
- Lịch nghỉ lễ Síp 2025
- Lịch nghỉ lễ Tajikistan 2025
- Lịch nghỉ lễ Thái Lan 2025
- Lịch nghỉ lễ Thổ Nhĩ Kỳ 2025
- Lịch nghỉ lễ Timor-Leste 2025
- Lịch nghỉ lễ Triều Tiên 2025
- Lịch nghỉ lễ Trung Quốc 2025
- Lịch nghỉ lễ Turkmenistan 2025
- Lịch nghỉ lễ Uzbekistan 2025
- Lịch nghỉ lễ Việt Nam 2025
- Lịch nghỉ lễ Yemen 2025
- Lịch nghỉ lễ Đài Loan 2025
- Lịch nghỉ lễ Đảo Giáng Sinh 2025
- Lịch nghỉ lễ Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc 2025
- Lịch nghỉ lễ Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc 2025
- Lịch nghỉ lễ Ả Rập Xê-út 2025
- Lịch nghỉ lễ Ấn Độ 2025
Châu Âu
- Lịch nghỉ lễ Albania 2025
- Lịch nghỉ lễ Andorra 2025
- Lịch nghỉ lễ Ba Lan 2025
- Lịch nghỉ lễ Belarus 2025
- Lịch nghỉ lễ Bosnia và Herzegovina 2025
- Lịch nghỉ lễ Bulgaria 2025
- Lịch nghỉ lễ Bắc Macedonia 2025
- Lịch nghỉ lễ Bỉ 2025
- Lịch nghỉ lễ Bồ Đào Nha 2025
- Lịch nghỉ lễ Croatia 2025
- Lịch nghỉ lễ Estonia 2025
- Lịch nghỉ lễ Gibraltar 2025
- Lịch nghỉ lễ Guernsey 2025
- Lịch nghỉ lễ Hungary 2025
- Lịch nghỉ lễ Hy Lạp 2025
- Lịch nghỉ lễ Hà Lan 2025
- Lịch nghỉ lễ Iceland 2025
- Lịch nghỉ lễ Ireland 2025
- Lịch nghỉ lễ Italy 2025
- Lịch nghỉ lễ Jersey 2025
- Lịch nghỉ lễ Kosovo 2025
- Lịch nghỉ lễ Latvia 2025
- Lịch nghỉ lễ Liechtenstein 2025
- Lịch nghỉ lễ Litva 2025
- Lịch nghỉ lễ Luxembourg 2025
- Lịch nghỉ lễ Malta 2025
- Lịch nghỉ lễ Moldova 2025
- Lịch nghỉ lễ Monaco 2025
- Lịch nghỉ lễ Montenegro 2025
- Lịch nghỉ lễ Na Uy 2025
- Lịch nghỉ lễ Nga 2025
- Lịch nghỉ lễ Pháp 2025
- Lịch nghỉ lễ Phần Lan 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Faroe 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Åland 2025
- Lịch nghỉ lễ Romania 2025
- Lịch nghỉ lễ San Marino 2025
- Lịch nghỉ lễ Serbia 2025
- Lịch nghỉ lễ Slovakia 2025
- Lịch nghỉ lễ Slovenia 2025
- Lịch nghỉ lễ Svalbard và Jan Mayen 2025
- Lịch nghỉ lễ Séc 2025
- Lịch nghỉ lễ Thành Vatican 2025
- Lịch nghỉ lễ Thụy Sĩ 2025
- Lịch nghỉ lễ Thụy Điển 2025
- Lịch nghỉ lễ Tây Ban Nha 2025
- Lịch nghỉ lễ Ukraina 2025
- Lịch nghỉ lễ Vương quốc Anh 2025
- Lịch nghỉ lễ Áo 2025
- Lịch nghỉ lễ Đan Mạch 2025
- Lịch nghỉ lễ Đảo Man 2025
- Lịch nghỉ lễ Đức 2025
Bắc Mỹ
- Lịch nghỉ lễ Anguilla 2025
- Lịch nghỉ lễ Antigua và Barbuda 2025
- Lịch nghỉ lễ Aruba 2025
- Lịch nghỉ lễ Bahamas 2025
- Lịch nghỉ lễ Barbados 2025
- Lịch nghỉ lễ Belize 2025
- Lịch nghỉ lễ Bermuda 2025
- Lịch nghỉ lễ Ca-ri-bê Hà Lan 2025
- Lịch nghỉ lễ Canada 2025
- Lịch nghỉ lễ Costa Rica 2025
- Lịch nghỉ lễ Cuba 2025
- Lịch nghỉ lễ Curaçao 2025
- Lịch nghỉ lễ Cộng hòa Dominica 2025
- Lịch nghỉ lễ Dominica 2025
- Lịch nghỉ lễ El Salvador 2025
- Lịch nghỉ lễ Greenland 2025
- Lịch nghỉ lễ Grenada 2025
- Lịch nghỉ lễ Guadeloupe 2025
- Lịch nghỉ lễ Guatemala 2025
- Lịch nghỉ lễ Haiti 2025
- Lịch nghỉ lễ Hoa Kỳ 2025
- Lịch nghỉ lễ Honduras 2025
- Lịch nghỉ lễ Jamaica 2025
- Lịch nghỉ lễ Martinique 2025
- Lịch nghỉ lễ Mexico 2025
- Lịch nghỉ lễ Montserrat 2025
- Lịch nghỉ lễ Nicaragua 2025
- Lịch nghỉ lễ Panama 2025
- Lịch nghỉ lễ Puerto Rico 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Cayman 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Turks và Caicos 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Virgin thuộc Anh 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ 2025
- Lịch nghỉ lễ Saint Pierre và Miquelon 2025
- Lịch nghỉ lễ Sint Maarten 2025
- Lịch nghỉ lễ St. Barthélemy 2025
- Lịch nghỉ lễ St. Kitts và Nevis 2025
- Lịch nghỉ lễ St. Lucia 2025
- Lịch nghỉ lễ St. Martin 2025
- Lịch nghỉ lễ St. Vincent và Grenadines 2025
- Lịch nghỉ lễ Trinidad và Tobago 2025
Nam Mỹ
- Lịch nghỉ lễ Argentina 2025
- Lịch nghỉ lễ Bolivia 2025
- Lịch nghỉ lễ Brazil 2025
- Lịch nghỉ lễ Chile 2025
- Lịch nghỉ lễ Colombia 2025
- Lịch nghỉ lễ Ecuador 2025
- Lịch nghỉ lễ Guiana thuộc Pháp 2025
- Lịch nghỉ lễ Guyana 2025
- Lịch nghỉ lễ Nam Georgia & Quần đảo Nam Sandwich 2025
- Lịch nghỉ lễ Paraguay 2025
- Lịch nghỉ lễ Peru 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Falkland 2025
- Lịch nghỉ lễ Suriname 2025
- Lịch nghỉ lễ Uruguay 2025
- Lịch nghỉ lễ Venezuela 2025
Châu Đại Dương
- Lịch nghỉ lễ Australia 2025
- Lịch nghỉ lễ Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ 2025
- Lịch nghỉ lễ Fiji 2025
- Lịch nghỉ lễ Guam 2025
- Lịch nghỉ lễ Kiribati 2025
- Lịch nghỉ lễ Micronesia 2025
- Lịch nghỉ lễ Nauru 2025
- Lịch nghỉ lễ New Caledonia 2025
- Lịch nghỉ lễ New Zealand 2025
- Lịch nghỉ lễ Niue 2025
- Lịch nghỉ lễ Palau 2025
- Lịch nghỉ lễ Papua New Guinea 2025
- Lịch nghỉ lễ Polynesia thuộc Pháp 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Bắc Mariana 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Cook 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Marshall 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Pitcairn 2025
- Lịch nghỉ lễ Quần đảo Solomon 2025
- Lịch nghỉ lễ Samoa 2025
- Lịch nghỉ lễ Samoa thuộc Mỹ 2025
- Lịch nghỉ lễ Tokelau 2025
- Lịch nghỉ lễ Tonga 2025
- Lịch nghỉ lễ Tuvalu 2025
- Lịch nghỉ lễ Vanuatu 2025
- Lịch nghỉ lễ Wallis và Futuna 2025
- Lịch nghỉ lễ Đảo Norfolk 2025
Nam Cực
Câu hỏi thường gặp
- Những ngày lễ nào được kỷ niệm ở nhiều quốc gia nhất năm 2025?
- Năm 2025, những ngày lễ là ngày nghỉ lễ ở nhiều quốc gia nhất là Tết Dương lịch (1 tháng 1, 2025), Christmas Holiday (25 tháng 12, 2025), Good Friday (18 tháng 4, 2025), Easter Monday (21 tháng 4, 2025), National Independence Day (4 tháng 7, 2025), Labor Day (1 tháng 5, 2025).
- Hoa Kỳ có bao nhiêu ngày nghỉ lễ trong năm 2025?
- Hoa Kỳ có 11 ngày nghỉ lễ trong năm 2025.
Dữ liệu ngày lễ từ dự án mã nguồn mở python-holidays; tính toán thiên văn bằng ephem; thông tin nhật nguyệt thực từ NASA. Chính phủ đôi khi thay đổi ngày — hãy xác nhận các ngày quan trọng tại địa phương.